Cách dùng "还在军中的 已官复原职" (hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí) trong hội thoại tiếng Trung
还在军中的 已官复原职
Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也洗脱了罪名 | yě xǐ tuō le zuì míng | cũng đã được rửa sạch tội danh. |
| 2▶ | 还在军中的 已官复原职 | hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí | Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức. |
| 3 | 已没了职位的 | yǐ méi le zhí wèi de | Những người không còn chức vị |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shuō zì jǐ shì fèng zhào jìn jīngHuynh trưởng ngài nói mình nhận lệnh vào kinh,

HSK 7
0:03s
cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luòhỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài.

HSK 7
0:03s
















