Cách dùng "人都瘦了一大圈" (rén dōu shòu le yī dà quān) trong hội thoại tiếng Trung
人都瘦了一大圈
rén dōu shòu le yī dà quān
người gầy rộc đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 饭也吃得少 | fàn yě chī dé shǎo | ăn cũng ít, |
| 2▶ | 人都瘦了一大圈 | rén dōu shòu le yī dà quān | người gầy rộc đi. |
| 3 | 她没有贴心的娘家人在身边 | tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biān | Muội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













