Cách dùng "人都瘦了一大圈" (rén dōu shòu le yī dà quān) trong hội thoại tiếng Trung
人都瘦了一大圈
rén dōu shòu le yī dà quān
người gầy rộc đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 饭也吃得少 | fàn yě chī dé shǎo | ăn cũng ít, |
| 2▶ | 人都瘦了一大圈 | rén dōu shòu le yī dà quān | người gầy rộc đi. |
| 3 | 她没有贴心的娘家人在身边 | tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biān | Muội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.













