Cách dùng "手下败将数不胜数" (shǒu xià bài jiàng shǔ bù shèng shǔ) trong hội thoại tiếng Trung
手下败将数不胜数
kẻ bại dưới tay ta nhiều vô số.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我掌权多年 | wǒ zhǎng quán duō nián | Ta nắm quyền nhiều năm, |
| 2▶ | 手下败将数不胜数 | shǒu xià bài jiàng shǔ bù shèng shǔ | kẻ bại dưới tay ta nhiều vô số. |
| 3 | 你以为我画押认罪 | nǐ yǐ wéi wǒ huà yā rèn zuì | Ngươi cho rằng ta điểm chỉ nhận tội |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













