Cách dùng "手下败将数不胜数" (shǒu xià bài jiàng shǔ bù shèng shǔ) trong hội thoại tiếng Trung
手下败将数不胜数
kẻ bại dưới tay ta nhiều vô số.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我掌权多年 | wǒ zhǎng quán duō nián | Ta nắm quyền nhiều năm, |
| 2▶ | 手下败将数不胜数 | shǒu xià bài jiàng shǔ bù shèng shǔ | kẻ bại dưới tay ta nhiều vô số. |
| 3 | 你以为我画押认罪 | nǐ yǐ wéi wǒ huà yā rèn zuì | Ngươi cho rằng ta điểm chỉ nhận tội |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.













