Cách dùng "我阿娘受人蒙蔽" (wǒ ā niáng shòu rén méng bì) trong hội thoại tiếng Trung
我阿娘受人蒙蔽
Mẹ ta bị người khác lừa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
39:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一心要等华国公归来 | yī xīn yào děng huá guó gōng guī lái | một lòng muốn đợi Hoa quốc công quay về. |
| 2▶ | 我阿娘受人蒙蔽 | wǒ ā niáng shòu rén méng bì | Mẹ ta bị người khác lừa, |
| 3 | 从你兄长那里 问出了诏书的下落 | cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luò | hỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s














