Cách dùng "我阿娘受人蒙蔽" (wǒ ā niáng shòu rén méng bì) trong hội thoại tiếng Trung
我阿娘受人蒙蔽
Mẹ ta bị người khác lừa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
39:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一心要等华国公归来 | yī xīn yào děng huá guó gōng guī lái | một lòng muốn đợi Hoa quốc công quay về. |
| 2▶ | 我阿娘受人蒙蔽 | wǒ ā niáng shòu rén méng bì | Mẹ ta bị người khác lừa, |
| 3 | 从你兄长那里 问出了诏书的下落 | cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luò | hỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.













