Cách dùng "我有好多事情要做" (wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuò) trong hội thoại tiếng Trung
我有好多事情要做
ta có rất nhiều việc phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次下山 | zhè cì xià shān | Lần này xuống núi, |
| 2▶ | 我有好多事情要做 | wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuò | ta có rất nhiều việc phải làm. |
| 3 | 都有什么事要做 | dōu yǒu shén me shì yào zuò | Phải làm những việc gì? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè nǐ gěi wǒ zhè ge fèi rén yī xiàn shēng huán de jī huìcảm ơn nàng đã cho kẻ tàn phế như ta một cơ hội sống tiếp.

HSK 2
0:03s
wáng fēi zhè zǎo fàn hái méi chī ne jiù yào chū ménVương phi, còn chưa ăn sáng đã phải ra ngoài sao?

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bǎ tā gǎn zǒu le tā shì bú shì huí lí shān leNgài đã đuổi muội ấy đi ư? Muội ấy về Ly Sơn rồi à?





