Cách dùng "我有好多事情要做" (wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuò) trong hội thoại tiếng Trung
我有好多事情要做
ta có rất nhiều việc phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次下山 | zhè cì xià shān | Lần này xuống núi, |
| 2▶ | 我有好多事情要做 | wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuò | ta có rất nhiều việc phải làm. |
| 3 | 都有什么事要做 | dōu yǒu shén me shì yào zuò | Phải làm những việc gì? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shuō zì jǐ shì fèng zhào jìn jīngHuynh trưởng ngài nói mình nhận lệnh vào kinh,

HSK 7
0:03s
cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luòhỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài.

HSK 7
0:03s
















