Cách dùng "新婚燕尔 浓情蜜意" (xīn hūn yàn ěr nóng qíng mì yì) trong hội thoại tiếng Trung
新婚燕尔 浓情蜜意
Tân hôn vui vẻ, tình cảm mặn nồng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
18:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你一定过得很舒心吧 | nǐ yí dìng guò dé hěn shū xīn ba | chắc chắn là ngươi sống rất dễ chịu nhỉ? |
| 2▶ | 新婚燕尔 浓情蜜意 | xīn hūn yàn ěr nóng qíng mì yì | Tân hôn vui vẻ, tình cảm mặn nồng. |
| 3 | 就连你残废多年的双腿 都给你治好了 | jiù lián nǐ cán fèi duō nián de shuāng tuǐ dōu gěi nǐ zhì hǎo le | Ngay cả đôi chân tàn phế nhiều năm của ngươi cũng được cô ta chữa khỏi. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.













