Cách dùng "新婚燕尔 浓情蜜意" (xīn hūn yàn ěr nóng qíng mì yì) trong hội thoại tiếng Trung
新婚燕尔 浓情蜜意
Tân hôn vui vẻ, tình cảm mặn nồng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
18:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你一定过得很舒心吧 | nǐ yí dìng guò dé hěn shū xīn ba | chắc chắn là ngươi sống rất dễ chịu nhỉ? |
| 2▶ | 新婚燕尔 浓情蜜意 | xīn hūn yàn ěr nóng qíng mì yì | Tân hôn vui vẻ, tình cảm mặn nồng. |
| 3 | 就连你残废多年的双腿 都给你治好了 | jiù lián nǐ cán fèi duō nián de shuāng tuǐ dōu gěi nǐ zhì hǎo le | Ngay cả đôi chân tàn phế nhiều năm của ngươi cũng được cô ta chữa khỏi. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s
nǐ xiōng zhǎng shuō zì jǐ shì fèng zhào jìn jīngHuynh trưởng ngài nói mình nhận lệnh vào kinh,

HSK 7
0:03s
cóng nǐ xiōng zhǎng nà lǐ wèn chū le zhào shū de xià luòhỏi tung tích của chiếu thư từ chỗ huynh trưởng ngài.

HSK 7
0:03s
















