Cách dùng "以彰忠烈" (yǐ zhāng zhōng liè) trong hội thoại tiếng Trung
以彰忠烈
để biểu dương khí tiết trung liệt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
25:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先定王墨修文 恪尽职守 赤胆忠心 追复其爵 | xiān dìng wáng mò xiū wén kè jìn zhí shǒu chì dǎn zhōng xīn zhuī fù qí jué | Tiên Định vương Mặc Tu Văn nghiêm túc làm tốt bổn phận, một lòng trung thành. Khôi phục tước vị cho ngài |
| 2▶ | 以彰忠烈 | yǐ zhāng zhōng liè | để biểu dương khí tiết trung liệt. |
| 3 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













