Cách dùng "以彰忠烈" (yǐ zhāng zhōng liè) trong hội thoại tiếng Trung
以彰忠烈
yǐ zhāng zhōng liè
để biểu dương khí tiết trung liệt.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
25:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先定王墨修文 恪尽职守 赤胆忠心 追复其爵 | xiān dìng wáng mò xiū wén kè jìn zhí shǒu chì dǎn zhōng xīn zhuī fù qí jué | Tiên Định vương Mặc Tu Văn nghiêm túc làm tốt bổn phận, một lòng trung thành. Khôi phục tước vị cho ngài |
| 2▶ | 以彰忠烈 | yǐ zhāng zhōng liè | để biểu dương khí tiết trung liệt. |
| 3 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.













