Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "与阿璃吵架了吗" (yǔ ā lí chǎo jià le ma) trong hội thoại tiếng Trung

与阿璃吵架了吗

yǔ ā lí chǎo jià le ma

cãi nhau với A Ly à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
29:55
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Đệ...
2与阿璃吵架了吗yǔ ā lí chǎo jià le macãi nhau với A Ly à?
3她这几日 看上去过得很不好tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 3 of 6)
你这是一夜没睡啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì yī yè méi shuì aNgười thức trắng cả đêm sao?

出了这么大的事 肯定是要忙的
HSK 4
0:03s
chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

你身上怎么这么重的药味
HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng zěn me zhè me zhòng de yào wèiSao trên người ngươi nồng mùi thuốc thế?

殿下没说什么时候回来吗
HSK 2
0:03s
diàn xià méi shuō shén me shí hòu huí lái maĐiện hạ không nói khi nào sẽ về à?

您还是在府里等着吧
HSK 2
0:03s
nín hái shì zài fǔ lǐ děng zhe baNgười vẫn nên đợi ở trong phủ thì hơn.

无论前途是风是雨
HSK 5
0:03s
wú lùn qián tú shì fēng shì yǔCho dù phía trước là mưa hay gió,

是坦途 还是荆棘
HSK 7
0:03s
shì tǎn tú hái shì jīng jílà đường bằng hay chông gai,

叛国求荣
HSK 6
0:03s
pàn guó qiú róngphản quốc cầu vinh,

更藏匿先帝遗诏
HSK 7
0:03s
gèng cáng nì xiān dì yí zhàolại còn cất giấu di chiếu của tiên đế,

终身不齿 永不叙用
HSK 6
0:03s
zhōng shēn bù chǐ yǒng bù xù yòngcả đời bị coi khinh, vĩnh viễn không được làm quan nữa.

以彰忠烈
HSK 5
0:03s
yǐ zhāng zhōng lièđể biểu dương khí tiết trung liệt.

殿下什么时候回府啊
HSK 2
0:03s
diàn xià shén me shí hòu huí fǔ akhi nào điện hạ mới về phủ.

王妃这几日在家里等您 茶饭不思
HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè jǐ rì zài jiā lǐ děng nín chá fàn bù sīMấy ngày nay vương phi ở nhà đợi ngài, ăn không ngon, ngủ không yên,

眼瞅着 都瘦了一大圈了
HSK 6
0:03s
yǎn chǒu zhe dōu shòu le yī dà quān lenhìn qua đã gầy rộc đi rồi.

还给你带来了一个好消息
HSK 1
0:03s
huán gěi nǐ dài lái le yí gè hǎo xiāo xīcòn mang một tin vui cho chàng nữa.

定王府和黑云骑 沉冤得雪
HSK 3
0:03s
dìng wáng fǔ hé hēi yún qí chén yuān dé xuěĐịnh Vương Phủ và Hắc Vân Kỵ đã được rửa sạch nỗi oan.

善恶到头终有报
HSK 7
0:03s
shàn è dào tóu zhōng yǒu bàoTới cuối, thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.

定是等得心焦了吧
HSK 4
0:03s
dìng shì děng dé xīn jiāo le bachắc hẳn đã đợi đến sốt ruột rồi nhỉ?

也洗脱了罪名
HSK 1
0:03s
yě xǐ tuō le zuì míngcũng đã được rửa sạch tội danh.

还在军中的 已官复原职
HSK 4
0:03s
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhíNhững người còn trong quân ngũ đã được phục chức.