Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不许动 别跑" (bù xǔ dòng bié pǎo) trong hội thoại tiếng Trung

不许动 别跑

bù xǔ dòng bié pǎo

Không được nhúc nhích. Đừng chạy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
12:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1站住zhàn zhùĐứng lại.
2不许动 别跑bù xǔ dòng bié pǎoKhông được nhúc nhích. Đừng chạy.
3不许动bù xǔ dòngKhông được nhúc nhích.

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 2 of 2)
丁来跟大权住一块 你不知道
HSK 2
0:03s
dīng lái gēn dà quán zhù yī kuài nǐ bù zhī dàoĐinh Lai ở cùng với Đại Quyền. Anh không biết à?
下来 下来 下来下来 下来 别别别
HSK 2
0:03s
xià lái xià lái xià lái xià lái xià lái bié bié biéXuống đi. Xuống đi. Xuống đi, xuống đi. Xuống đi. Đừng, đừng, đừng.
你赶紧想办法联系到他们 随时准备支援 明白
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn xiǎng bàn fǎ lián xì dào tā men suí shí zhǔn bèi zhī yuán míng báiCậu mau tìm cách liên lạc với họ, sẵn sàng hỗ trợ bất cứ lúc nào. Rõ.
怎么了 警察 麻烦摘下口罩
HSK 7
0:03s
zěn me le jǐng chá má fán zhāi xià kǒu zhàoSao vậy? Cảnh sát đây. Phiền anh tháo khẩu trang ra.
那跟我没有关系 我
HSK 3
0:03s
nà gēn wǒ méi yǒu guān xì wǒChuyện đó không liên quan đến tôi. Tôi...
我想起来 是 我有一次 我给他报过一张
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái shì wǒ yǒu yī cì wǒ gěi tā bào guò yī zhāngTôi nhớ ra rồi. Đúng vậy, có một lần, tôi đã thanh toán cho anh ta một hóa đơn
我不是说了 我们不是警察
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì shuō le wǒ men bú shì jǐng cháTôi đã nói rồi. Chúng tôi không phải cảnh sát.
你做了什么 你自己心里有数
HSK 3
0:03s
nǐ zuò le shén me nǐ zì jǐ xīn lǐ yǒu shùAnh đã làm gì. Tự anh trong lòng biết rõ.
你明天不用来上班了
HSK 3
0:03s
nǐ míng tiān bù yòng lái shàng bān leNgày mai anh không cần đến làm việc nữa.
就报了这一张我就要走人 我们过来就是通知你一声
HSK 7
0:03s
jiù bào le zhè yī zhāng wǒ jiù yào zǒu rén wǒ men guò lái jiù shì tōng zhī nǐ yī shēngChỉ vì một tờ hóa đơn này mà tôi phải đi sao? Chúng tôi đến đây chỉ để thông báo cho anh một tiếng.
闹了我们就通知公安机关了
HSK 7
0:03s
nào le wǒ men jiù tōng zhī gōng ān jī guān leNếu anh làm loạn, chúng tôi sẽ báo công an đấy.
就拿了一笔钱 这个钱我是可以退还的 还是报警吧
HSK 5
0:03s
jiù ná le yī bǐ qián zhè ge qián wǒ shì kě yǐ tuì huán de hái shì bào jǐng baChỉ lấy một khoản tiền. Số tiền này tôi có thể trả lại được. Hay là báo cảnh sát đi.
下次就不是警告了
HSK 6
0:03s
xià cì jiù bú shì jǐng gào leLần sau sẽ không phải là cảnh cáo nữa đâu.
追他呀 你别管我 我不管你你就死了
HSK 5
0:03s
zhuī tā ya nǐ bié guǎn wǒ wǒ bù guǎn nǐ nǐ jiù sǐ leĐuổi theo anh ta đi. Cô đừng quan tâm tôi. Tôi không quan tâm anh thì anh chết mất.
等你好了 你自己去把他追回来
HSK 5
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ zì jǐ qù bǎ tā zhuī huí láiĐợi anh khỏe lại. Anh tự đi mà bắt anh ta về.
到哪了 快点
HSK 2
0:03s
dào nǎ le kuài diǎnĐến đâu rồi? Nhanh lên.
别睡觉 金龙正 金龙正
HSK 1
0:03s
bié shuì jiào jīn lóng zhèng jīn lóng zhèngĐừng ngủ. Kim Long Chính. Kim Long Chính.
看我看我 金龙正
HSK 1
0:03s
kàn wǒ kàn wǒ jīn lóng zhèngNhìn tôi, nhìn tôi. Kim Long Chính.
金龙正别睡觉 金龙正
HSK 1
0:03s
jīn lóng zhèng bié shuì jiào jīn lóng zhèngKim Long Chính, đừng ngủ. Kim Long Chính.