Cách dùng "其他罪责难逃" (qí tā zuì zé nán táo) trong hội thoại tiếng Trung
其他罪责难逃
nhưng những tội khác khó thoát.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
25:52
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 断手之刑可免 | duàn shǒu zhī xíng kě miǎn | Có thể miễn hình phạt chặt tay, |
| 2▶ | 其他罪责难逃 | qí tā zuì zé nán táo | nhưng những tội khác khó thoát. |
| 3 | 我相信七祖母 定会给我一个交代 | wǒ xiāng xìn qī zǔ mǔ dìng huì gěi wǒ yí gè jiāo dài | Con tin thất tổ mẫu nhất định sẽ cho con một lời thỏa đáng. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me kě yǐ dǎ jiě jiě tā bú shì wǒ jiě jiěsao con lại đánh tỷ tỷ? Cô ta không phải tỷ tỷ con.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dào rú jīn mò fāng xiè lòu zhēn xiàng dà báiđến bây giờ đã rõ chân tướng công thức mực bị lộ,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
cóng wèi yǒu guò yào yǔ nǐ men zhēng quán duó lì de xīn sīchưa từng có ý đồ muốn tranh đoạt quyền lợi với các người.

HSK 7
0:03s
bù xiè cān yù nǐ men zhè xiē ā zā zhī shìkhông thèm tham gia vào chuyện dơ bẩn của các người,

HSK 4
0:03s
gèng bù yuàn yǔ nǐ men zhè xiē diān dǎo shì fēi de rén dài zài yī chùcàng không muốn ở cùng với những kẻ đổi trắng thay đen như các người.

HSK 3
0:03s
qiáo qiáo jīn tiān kě dōu shì nǐ ài chī de càiXem đi, hôm nay toàn món con thích ăn đấy.

HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè shén me rì zi zěn me zuò le zhè me duō càiHôm nay là ngày gì, sao làm nhiều món thế ạ?

HSK 3
0:03s
jiē tóu xiàng wěi dōu chuán kāi le xiǎng bù zhī dào dōu nánNgoài đường đồn ầm lên rồi, muốn không biết cũng khó.

HSK 7
0:03s
dàn shì zài wài miàn wú lùn rú hé dōu yào bǎo hù hǎo zì jǐNhưng con ra ngoài thì phải bảo vệ bản thân bằng mọi giá,

HSK 7
0:03s
jué bù néng ràng bié rén qī fù dào zán tóu shàngkhông thể để người khác bắt nạt chúng ta.






