Cách dùng "但是不记得在哪儿见过" (dàn shì bú jì dé zài nǎ ér jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
但是不记得在哪儿见过
dàn shì bú jì dé zài nǎ ér jiàn guò
Nhưng không nhớ đã gặp ở đâu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
22:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有点眼熟 | yǒu diǎn yǎn shú | Hơi quen mắt |
| 2▶ | 但是不记得在哪儿见过 | dàn shì bú jì dé zài nǎ ér jiàn guò | Nhưng không nhớ đã gặp ở đâu |
| 3 | 经理 把那办公室钥匙拿给我 | jīng lǐ bǎ nà bàn gōng shì yào shi ná gěi wǒ | Quản lý, đưa chìa khóa văn phòng đó cho tôi |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ men jiù shùn zhe zhè ge huā zì zhǎo shuō bù dìng néng zhǎo dào chū chǔVậy ta cứ theo chữ "hoa" mà tìm. Biết đâu lại tìm ra nguồn gốc.

HSK 3
0:03s
dàn shì tóu yī cì nà ge jìn er kě bù xiǎoNhưng lần đầu tiên... cái "đô" ấy không nhỏ đâu.

HSK 7
0:03s
kàn jiàn le méi yǒu zhè chē hén de lún tāi hén jì aCó thấy không? Vết lốp xe này này,

HSK 3
0:03s
wèi le xuǎn zé pāo shī dì diǎn suǒ yǐ shí kuài shí mànđể chọn địa điểm vứt xác, nên lúc nhanh lúc chậm.

HSK 7
0:03s
zhè zhòng dì miàn gēn huán jìng jī běn shàng bù kě néng liú xià zú jì aLoại mặt đất và môi trường này, căn bản không thể lưu dấu chân.

HSK 7
0:03s
wǒ huái yí xián yí rén a pāo wán shī tǐ zhī hòu jiù lì mǎ lí kāi leTôi nghi ngờ nghi phạm vứt xác xong là lập tức rời đi.

HSK 5
0:03s
yě bù yí dìng shì rén de ba shuō bù dìng shì dòng wù deCũng chưa chắc là của người. Biết đâu là của động vật.

HSK 7
0:03s
dòng wù yě bú shì méi yǒu dé táng niào bìng de dàn shì gài lǜ jí qí xiǎođộng vật không phải không mắc tiểu đường, nhưng xác suất cực kỳ nhỏ.

HSK 7
0:03s
dàn yǐ jīng guò qù yī duàn shí jiān le hái néng cǎi dào tuō yǎng hé táng hé suān maNhưng đã qua một thời gian rồi, còn thu được ADN không?

HSK 6
0:03s
jí biàn tí qǔ bú dào tuō yǎng hé táng hé suān zhì shǎo kě yǐ duō yí gè zhuā shǒuDù không trích xuất được ADN, ít nhất cũng thêm một manh mối.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
hái gǎn qǐng jià ràng nǐ shī fù zhī dào bù dé nǐ hē yī hú aCòn dám xin nghỉ. Để sư phụ cậu biết, cậu không uống một bình sao?

HSK 3
0:03s
wǒ tīng tā shuō huà hǎo xiàng bù tài kāi xīn tā shì bú shì yě zhī dào zhè shì leTôi nghe giọng cô ấy có vẻ không vui. Cô ấy cũng biết chuyện này rồi đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
yǒu kòng yě dài nǐ men jiā xiǎo bǎo bèi chū lái liú liú aCó thời gian cũng dẫn theo bảo bối nhà bạn ra ngoài dạo chơi đi chứ

HSK 3
0:03s
hǎo lei hǎo lei wǒ mǎ shàng guò qù a lǐ ā yí nǐ xiān guò qùĐược rồi được rồi, tôi qua ngay đây Cô Lý, cô qua trước đi



