Cách dùng "但是不记得在哪儿见过" (dàn shì bú jì dé zài nǎ ér jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
但是不记得在哪儿见过
Nhưng không nhớ đã gặp ở đâu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
22:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有点眼熟 | yǒu diǎn yǎn shú | Hơi quen mắt |
| 2▶ | 但是不记得在哪儿见过 | dàn shì bú jì dé zài nǎ ér jiàn guò | Nhưng không nhớ đã gặp ở đâu |
| 3 | 经理 把那办公室钥匙拿给我 | jīng lǐ bǎ nà bàn gōng shì yào shi ná gěi wǒ | Quản lý, đưa chìa khóa văn phòng đó cho tôi |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nín shòu lěi nín shòu lěi shuí bǎ chē tíng lù zhōng jiān le gǎn jǐn nuó zǒu aLàm phiền chị, làm phiền chị. Ai đỗ xe giữa đường thế? Mau dời đi chứ!

HSK 2
0:03s
wǒ tīng xiǎo jìng shuō kàn jiàn nǐ huí qù le nǐ bà méi shì baTôi nghe Tiểu Tĩnh nói thấy anh về rồi. Bố anh không sao chứ?


