Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可他一进了山 笨得很" (kě tā yī jìn le shān bèn dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung

可他一进了山 笨得很

kě tā yī jìn le shān bèn dé hěn

Nhưng cứ hễ vào trong núi thì lại ngốc chết đi được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
32:13
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看你爹平时制墨的时候 挺聪明的吧nǐ kàn nǐ diē píng shí zhì mò de shí hòu tǐng cōng míng de baCon thấy cha con bình thường lúc làm mực cũng thông minh ha?
2可他一进了山 笨得很kě tā yī jìn le shān bèn dé hěnNhưng cứ hễ vào trong núi thì lại ngốc chết đi được.
3五回得有三回落到我设的陷阱里wǔ huí dé yǒu sān huí luò dào wǒ shè de xiàn jǐng lǐHết lần này tới lần khác rơi vào bẫy thú do mẹ đặt,

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 3 of 4)
有头没尾的 未必有你想找的
HSK 6
0:03s
yǒu tóu méi wěi de wèi bì yǒu nǐ xiǎng zhǎo dekhông đầu không đuôi, chưa chắc có thứ con tìm đâu.

你管它什么草 那长在高处的
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn tā shén me cǎo nà zhǎng zài gāo chù deCon kệ nó là cỏ gì đi. Đã mọc ở chỗ cao

你爹也真是的 也不写清楚点
HSK 7
0:03s
nǐ diē yě zhēn shì de yě bù xiě qīng chǔ diǎnCha con cũng thật là. Sao không viết rõ ràng chút chứ?

弄得咱们俩 跟无头苍蝇一样 一点头绪都没有
HSK 7
0:03s
nòng dé zán men liǎ gēn wú tóu cāng yíng yī yàng yì diǎn tóu xù dōu méi yǒuLàm hai mẹ con mình cứ như ruồi mất đầu vậy, chẳng có chút manh mối nào.

说让你小心着点吧
HSK 3
0:03s
shuō ràng nǐ xiǎo xīn zhe diǎn baĐã bảo con cẩn thận chút rồi.

明知故问
HSK 7
0:03s
míng zhī gù wènBiết rõ còn hỏi.

都逃不出他的手掌心
HSK 6
0:03s
dōu táo bù chū tā de shǒu zhǎng xīnthì không thể thoát khỏi lòng bàn tay của ông ấy.

你爹呀 就知道在你们兄妹面前吹牛
HSK 7
0:03s
nǐ diē ya jiù zhī dào zài nǐ men xiōng mèi miàn qián chuī niúCha con ấy, chỉ giỏi khoác lác trước mặt hai huynh muội các con thôi.

我告诉你 我不拆穿他 那是我给他留面子
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ bù chāi chuān tā nà shì wǒ gěi tā liú miàn ziMẹ nói con nghe, mẹ không vạch trần là để giữ thể diện cho ông ấy đấy.

然后就眼巴巴地等着我去捞他
HSK 7
0:03s
rán hòu jiù yǎn bā bā dì děng zhe wǒ qù lāo tāsau đó cứ ngồi đó chờ mẹ cứu ra.

然后你就眼巴巴地上套了
HSK 3
0:03s
rán hòu nǐ jiù yǎn bā bā dì shàng tào leRồi mẹ cứ thế mà cắn câu,

那当时是谁 保住了我跟我哥的小命啊
HSK 4
0:03s
nà dāng shí shì shuí bǎo zhù le wǒ gēn wǒ gē de xiǎo mìng aVậy năm đó là ai đã giữ lại cái mạng nhỏ của con và huynh trưởng?

别忘了你七祖母的恩情
HSK 7
0:03s
bié wàng le nǐ qī zǔ mǔ de ēn qíngthì đừng quên ân tình của thất tổ mẫu con.

最不容易的就是我娘了
HSK 7
0:03s
zuì bù róng yì de jiù shì wǒ niáng lengười vất vả nhất chính là mẹ con.

你就没有过上一天好日子
HSK 2
0:03s
nǐ jiù méi yǒu guò shàng yī tiān hǎo rì zimẹ chưa được sống một ngày an nhàn nào cả.

祯娘 过去的事不提了
HSK 4
0:03s
zhēn niáng guò qù de shì bù tí leTrinh Nương, không nhắc chuyện quá khứ nữa.

娘娘娘 你看 你这草药是真是厉害
HSK 7
0:03s
niáng niáng niáng nǐ kàn nǐ zhè cǎo yào shì zhēn shì lì hàiMẹ, mẹ, mẹ, mẹ xem. Chỗ thảo dược của mẹ thật lợi hại.

我好想娘和祯娘啊
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo xiǎng niáng hé zhēn niáng aTa nhớ mẹ và Trinh Nương lắm.

正良 那信上说了什么 你快念念
HSK 3
0:03s
zhèng liáng nà xìn shàng shuō le shén me nǐ kuài niàn niànChính Lương, trong thư viết gì thế? Chàng mau đọc thử đi.

不要把她的气话放在心上
HSK 3
0:03s
bú yào bǎ tā de qì huà fàng zài xīn shàng[đừng để bụng những lời nói trong lúc nóng giận của con bé.]