Cách dùng "你受了莫大的委屈" (nǐ shòu le mò dà de wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
你受了莫大的委屈
nǐ shòu le mò dà de wěi qū
[con đã phải chịu uất ức rất lớn.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前些时日在李宅 七祖母知道 | qián xiē shí rì zài lǐ zhái qī zǔ mǔ zhī dào | [dạo vừa rồi ở Lý gia,] [thất tổ mẫu biết] |
| 2▶ | 你受了莫大的委屈 | nǐ shòu le mò dà de wěi qū | [con đã phải chịu uất ức rất lớn.] |
| 3 | 未能给你主持公道 是七祖母的错 | wèi néng gěi nǐ zhǔ chí gōng dào shì qī zǔ mǔ de cuò | [Không thể đứng ra đòi lại công bằng cho con] [là lỗi của thất tổ mẫu.] |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
míng míng shì xiǎng ná wǒ de nǚ ér dāng huó zhāo páirõ ràng muốn lấy con gái ta ra làm chiêu bài sống

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me bǎ wò néng zhì hǎo wǒ de nǚ érngươi dựa vào đâu mà chắc chắn có thể chữa khỏi cho con gái ta?

HSK 3
0:03s
yán dà rén ài nǚ xīn qiè zhēn niáng míng báiTrinh Nương hiểu tấm lòng yêu thương con gái của Ngôn đại nhân.

