Cách dùng "你受了莫大的委屈" (nǐ shòu le mò dà de wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
你受了莫大的委屈
nǐ shòu le mò dà de wěi qū
[con đã phải chịu uất ức rất lớn.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
3:14
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前些时日在李宅 七祖母知道 | qián xiē shí rì zài lǐ zhái qī zǔ mǔ zhī dào | [dạo vừa rồi ở Lý gia,] [thất tổ mẫu biết] |
| 2▶ | 你受了莫大的委屈 | nǐ shòu le mò dà de wěi qū | [con đã phải chịu uất ức rất lớn.] |
| 3 | 未能给你主持公道 是七祖母的错 | wèi néng gěi nǐ zhǔ chí gōng dào shì qī zǔ mǔ de cuò | [Không thể đứng ra đòi lại công bằng cho con] [là lỗi của thất tổ mẫu.] |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ diē yě zhēn shì de yě bù xiě qīng chǔ diǎnCha con cũng thật là. Sao không viết rõ ràng chút chứ?

HSK 7
0:03s
nòng dé zán men liǎ gēn wú tóu cāng yíng yī yàng yì diǎn tóu xù dōu méi yǒuLàm hai mẹ con mình cứ như ruồi mất đầu vậy, chẳng có chút manh mối nào.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ diē ya jiù zhī dào zài nǐ men xiōng mèi miàn qián chuī niúCha con ấy, chỉ giỏi khoác lác trước mặt hai huynh muội các con thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ bù chāi chuān tā nà shì wǒ gěi tā liú miàn ziMẹ nói con nghe, mẹ không vạch trần là để giữ thể diện cho ông ấy đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà dāng shí shì shuí bǎo zhù le wǒ gēn wǒ gē de xiǎo mìng aVậy năm đó là ai đã giữ lại cái mạng nhỏ của con và huynh trưởng?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
niáng niáng niáng nǐ kàn nǐ zhè cǎo yào shì zhēn shì lì hàiMẹ, mẹ, mẹ, mẹ xem. Chỗ thảo dược của mẹ thật lợi hại.

HSK 3
0:03s
zhèng liáng nà xìn shàng shuō le shén me nǐ kuài niàn niànChính Lương, trong thư viết gì thế? Chàng mau đọc thử đi.

HSK 3
0:03s
bú yào bǎ tā de qì huà fàng zài xīn shàng[đừng để bụng những lời nói trong lúc nóng giận của con bé.]






