Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "真是暴殄天物" (zhēn shì bào tiǎn tiān wù) trong hội thoại tiếng Trung

真是暴殄天物

zhēn shì bào tiǎn tiān wù

Đúng là phí của trời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些啊 也都在我的计划之中zhè xiē a yě dōu zài wǒ de jì huà zhī zhōngNhững chuyện này đều nằm trong kế hoạch của ta.
2真是暴殄天物zhēn shì bào tiǎn tiān wùĐúng là phí của trời.
3我一介连姓名都不配拥有的罪人wǒ yī jiè lián xìng míng dōu bù pèi yōng yǒu de zuì rénMột tội nhân đến tên họ cũng không xứng có như ta

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 1 of 4)
你受了莫大的委屈
HSK 7
0:03s
nǐ shòu le mò dà de wěi qū[con đã phải chịu uất ức rất lớn.]

她倒是很有志气啊
HSK 7
0:03s
tā dǎo shì hěn yǒu zhì qì aCô ấy đúng là rất có chí khí.

你最近很爱提祯姑娘的事情啊
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn hěn ài tí zhēn gū niáng de shì qíng adạo này ngươi rất thích nhắc đến chuyện của Trinh cô nương.

谁让你喝我茶了 也不给我倒一杯
HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ hē wǒ chá le yě bù gěi wǒ dào yī bēiai cho ngươi uống trà của ta? Cũng không thèm rót cho ta một chén.

您倒是说句话呀
HSK 6
0:03s
nín dǎo shì shuō jù huà yaNgài nói gì đi chứ.

你若想另立门户
HSK 7
0:03s
nǐ ruò xiǎng lìng lì mén hùcô tuyệt đối không thể

我两者互不相干呀
HSK 5
0:03s
wǒ liǎng zhě hù bù xiāng gān yahai bên vốn chẳng liên quan gì đến nhau cả.

你今天不把话说清楚 你哪儿都别去
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān bù bǎ huà shuō qīng chǔ nǐ nǎ ér dōu bié qùNếu hôm nay thúc không nói rõ ràng thì đừng hòng đi đâu hết.

你们李墨就开始风言风语 说什么我一个外人
HSK 2
0:03s
nǐ men lǐ mò jiù kāi shǐ fēng yán fēng yǔ shuō shén me wǒ yí gè wài rénmực Lý gia các người đã bắt đầu nói bóng gió rằng một người ngoài như ta

我开我自己的小李墨坊 总行了吧
HSK 3
0:03s
wǒ kāi wǒ zì jǐ de xiǎo lǐ mò fāng zǒng xíng le bata tự mở phường mực Tiểu Lý của mình là được chứ gì?

结果现在你们又说 一笔写不出两个李字
HSK 4
0:03s
jié guǒ xiàn zài nǐ men yòu shuō yī bǐ xiě bù chū liǎng gè lǐ zìCuối cùng bây giờ các người lại nói một nét bút không viết ra được hai chữ "Lý",

这什么话都被你们说了
HSK 3
0:03s
zhè shén me huà dōu bèi nǐ men shuō leThế nào các người cũng nói được.

口气不小啊
HSK 7
0:03s
kǒu qì bù xiǎo aCũng mạnh miệng đấy.

我确实想出我胸中 这口恶气
HSK 6
0:03s
wǒ què shí xiǎng chū wǒ xiōng zhōng zhè kǒu è qìquả thật là muốn trút cơn giận trong lòng.

但是民女也不是心胸狭隘之人
HSK 7
0:03s
dàn shì mín nǚ yě bú shì xīn xiōng xiá ài zhī rénNhưng dân nữ cũng không phải người nhỏ nhen hẹp hòi.

好大的气魄呀
HSK 7
0:03s
hǎo dà de qì pò yaCó khí phách thật đấy.

你说这十多年来 她得过得多辛酸啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shí duō nián lái tā dé guò dé duō xīn suān aCô nói xem, hơn mười năm nay cô ấy phải sống khổ sở thế nào chứ?

是啊 那祯娘 我们说干就干吧
HSK 3
0:03s
shì a nà zhēn niáng wǒ men shuō gàn jiù gàn baPhải đó. Trinh Nương, chúng ta bắt tay làm ngay thôi.

这两日她日子也不好过
HSK 4
0:03s
zhè liǎng rì tā rì zi yě bù hǎo guòcuộc sống của Trinh cô nương cũng chẳng dễ dàng gì.

一气之下离开了歙县
HSK 4
0:03s
yí qì zhī xià lí kāi le shè xiàntrong cơn nóng giận đã rời khỏi huyện Hấp,