Cách dùng "谁能查 谁敢查" (shuí néng chá shuí gǎn chá) trong hội thoại tiếng Trung
谁能查 谁敢查
Ai có thể tra? Ai dám tra?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
12:02
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再往上查 就是太后 | zài wǎng shàng chá jiù shì tài hòu | Tra xét lên trên nữa thì chính là thái hậu. |
| 2▶ | 谁能查 谁敢查 | shuí néng chá shuí gǎn chá | Ai có thể tra? Ai dám tra? |
| 3 | 任凭他们藏污纳垢 | rèn píng tā men cáng wū nà gòu | Nếu mặc cho bọn chúng che giấu tội ác, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 1
0:03s
nǐ men qīn tiān jiàn guàn huì jiàn fēng shǐ duòKhâm Thiên Giám các người quen thói gió chiều nào theo chiều ấy.

HSK 4
0:03s
yào shì dōu gēn nǐ men yī yàng suàn liǎng guà jiù néng jiě jué wèn tíNếu như ai cũng chỉ bói hai quẻ là có thể giải quyết được vấn đề như các người,

HSK 6
0:03s
nà hái yào wǒ men zhè bāng dà chén zuò shén me jiù shì a jiù shì avậy còn cần đám đại thần chúng ta làm gì nữa? - Đúng thế. - Đúng thế.

HSK 2
0:03s
hái qǐng bì xià sān sī a qǐng bì xià sān sī a- Xin bệ hạ suy nghĩ lại. - Xin bệ hạ suy nghĩ lại.

HSK 5
0:03s
bù kě ya bì xià sān sī a sān sī a bì xià bì xià- Không được đâu ạ. - Xin bệ hạ suy nghĩ lại ạ. Suy nghĩ kỹ lại đi ạ, bệ hạ. Bệ hạ.

HSK 5
0:03s
zhì shǎo yě dé pài gè rén lái shuō yī shēng bathì ít nhất cũng phải cho người đến báo một tiếng chứ.

HSK 6
0:03s
lián pài rén chuán gè huà de gōng fu dōu méi yǒumà đến cả thời gian cho người nhắn một câu cũng không có.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shì huò guó yāo fēi nǐ yǐ qián kě shì wú qíng shè chùBây giờ mày là yêu phi họa quốc, trước đây còn là một nô lệ tư bản vô tình đó.

HSK 7
0:03s
ér gǎi zhī xīn huáng hòu gèng bú shì shàn chá- ...để làm gương mà thay đổi. - [Tân hoàng hậu càng không dễ đối phó.]

HSK 7
0:03s
xiǎng bǎ wǒ yǎng chéng yí gè rèn tā ná niē de fèi rén ma[nên muốn nuôi mình thành một] [kẻ vô dụng mặc cho bà ta thao túng sao?]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ pà shì duō yí gè bàn ér yě shì hǎo de yacho dù chỉ có thêm một người bầu bạn cũng tốt rồi ạ.

HSK 5
0:03s
děng xiāng chǔ jiǔ le wǒ men kěn dìng néng chéng wéi péng yǒu[đợi tiếp xúc lâu rồi] [mình và huynh ấy nhất định có thể trở thành bạn bè.]

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
āi jiā miàn qián yǒu nǐ shuō huà de fènTrước mặt ai gia cũng đến lượt ngươi lên tiếng sao?




