Cách dùng "它怎么掉下来了" (tā zěn me diào xià lái le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmediàoxiàláile

Sao nó lại rơi xuống rồi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
23:54
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1爱妃 你冷静一下ài fēi nǐ lěng jìng yī xiàÁi phi, nàng bình tĩnh lại đã.
2它怎么掉下来了tā zěn me diào xià lái leSao nó lại rơi xuống rồi?
3她可比我风骚多了tā kě bǐ wǒ fēng sāo duō le[Cô ta lẳng lơ hơn mình nhiều.]

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 5 of 6)
你们钦天监惯会见风使舵
HSK 1
0:03s
nǐ men qīn tiān jiàn guàn huì jiàn fēng shǐ duòKhâm Thiên Giám các người quen thói gió chiều nào theo chiều ấy.

要是都跟你们一样 算两卦就能解决问题
HSK 4
0:03s
yào shì dōu gēn nǐ men yī yàng suàn liǎng guà jiù néng jiě jué wèn tíNếu như ai cũng chỉ bói hai quẻ là có thể giải quyết được vấn đề như các người,

那还要我们这帮大臣做什么 就是啊 就是啊
HSK 6
0:03s
nà hái yào wǒ men zhè bāng dà chén zuò shén me jiù shì a jiù shì avậy còn cần đám đại thần chúng ta làm gì nữa? - Đúng thế. - Đúng thế.

还请陛下三思啊 请陛下三思啊
HSK 2
0:03s
hái qǐng bì xià sān sī a qǐng bì xià sān sī a- Xin bệ hạ suy nghĩ lại. - Xin bệ hạ suy nghĩ lại.

不可呀 陛下三思啊 三思啊 陛下 陛下
HSK 5
0:03s
bù kě ya bì xià sān sī a sān sī a bì xià bì xià- Không được đâu ạ. - Xin bệ hạ suy nghĩ lại ạ. Suy nghĩ kỹ lại đi ạ, bệ hạ. Bệ hạ.

陛下三思啊 陛下
HSK 2
0:03s
bì xià sān sī a bì xiàBệ hạ suy nghĩ kỹ lại đi ạ. Bệ hạ.

至少也得派个人来说一声吧
HSK 5
0:03s
zhì shǎo yě dé pài gè rén lái shuō yī shēng bathì ít nhất cũng phải cho người đến báo một tiếng chứ.

连派人传个话的工夫都没有
HSK 6
0:03s
lián pài rén chuán gè huà de gōng fu dōu méi yǒumà đến cả thời gian cho người nhắn một câu cũng không có.

这个夏侯澹气死我了
HSK 4
0:03s
zhè ge xià hóu dàn qì sǐ wǒ leTên Hạ Hầu Đạm này làm mình tức chết mất.

庾晚音 你在干什么
HSK 1
0:03s
yǔ wǎn yīn nǐ zài gàn shén meDữu Vãn Âm, mày đang làm gì vậy?

你现在是祸国妖妃 你以前可是无情社畜
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shì huò guó yāo fēi nǐ yǐ qián kě shì wú qíng shè chùBây giờ mày là yêu phi họa quốc, trước đây còn là một nô lệ tư bản vô tình đó.

而改之 新皇后更不是善茬
HSK 7
0:03s
ér gǎi zhī xīn huáng hòu gèng bú shì shàn chá- ...để làm gương mà thay đổi. - [Tân hoàng hậu càng không dễ đối phó.]

想把我养成一个 任她拿捏的废人吗
HSK 7
0:03s
xiǎng bǎ wǒ yǎng chéng yí gè rèn tā ná niē de fèi rén ma[nên muốn nuôi mình thành một] [kẻ vô dụng mặc cho bà ta thao túng sao?]

这上书房冷冷清清的
HSK 5
0:03s
zhè shàng shū fáng lěng lěng qīng qīng deThượng Thư Phòng này hoang vắng lạnh lẽo,

实在寂寞无趣
HSK 6
0:03s
shí zài jì mò wú qùthực sự cô đơn và nhàm chán.

哪怕是多一个伴儿 也是好的呀
HSK 5
0:03s
nǎ pà shì duō yí gè bàn ér yě shì hǎo de yacho dù chỉ có thêm một người bầu bạn cũng tốt rồi ạ.

他好像不是很喜欢我
HSK 3
0:03s
tā hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān wǒ[Hình như huynh ấy không thích mình cho lắm.]

等相处久了 我们肯定能成为朋友
HSK 5
0:03s
děng xiāng chǔ jiǔ le wǒ men kěn dìng néng chéng wéi péng yǒu[đợi tiếp xúc lâu rồi] [mình và huynh ấy nhất định có thể trở thành bạn bè.]

你是太子 你怎么会有错呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì tài zi nǐ zěn me huì yǒu cuò yacon là thái tử, sao con có thể sai được chứ?

哀家面前有你说话的份
HSK 4
0:03s
āi jiā miàn qián yǒu nǐ shuō huà de fènTrước mặt ai gia cũng đến lượt ngươi lên tiếng sao?