Cách dùng "安排完了 回去吧 得嘞" (ān pái wán le huí qù ba dé lei) trong hội thoại tiếng Trung
安排完了 回去吧 得嘞
Sắp xếp xong rồi, về đi. Được thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:46
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有什么事你就跟我说 行了刘妈 | yǒu shén me shì nǐ jiù gēn wǒ shuō xíng le liú mā | Có chuyện gì thì cứ nói với tôi. Được rồi mẹ Lưu. |
| 2▶ | 安排完了 回去吧 得嘞 | ān pái wán le huí qù ba dé lei | Sắp xếp xong rồi, về đi. Được thôi. |
| 3 | 慢走啊 刘科长 走了 | màn zǒu a liú kē zhǎng zǒu le | Đi thong thả nhé, trưởng phòng Lưu. Đi đây. |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
nà yǒu méi yǒu shòu dào guò shén me wēi xié ya lè suǒ yaVậy có từng bị ai đe dọa không? Tống tiền chẳng hạn.

HSK 6
0:03s
tā mā hòu lái gěi tā qiè le pán shuǐ guǒ jiào hái zi xià lái chīMẹ nó sau đó gọt cho nó đĩa hoa quả, gọi con bé xuống ăn.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù xiǎng zhe tā kěn dìng pǎo chū lái wán le beiChúng tôi cứ nghĩ con bé chắc chắn đã chạy ra ngoài chơi rồi.

HSK 7
0:03s
rán hòu yī chū lái fā xiàn hái zi bú jiàn le rán hòu wǒ men jiù huāng leSau đó ra ngoài thì phát hiện con bé mất tích. Thế là chúng tôi hoảng lên.

HSK 6
0:03s
rán hòu jiù bào jǐng le ma xiàn zài jiù jiù shì zhè me gè qíng kuàngRồi báo cảnh sát thôi. Bây giờ tình hình là như vậy đó.

HSK 6
0:03s
hóu xiān shēng hóu tài tài wǒ men jǐng chá huì jǐn zuì dà de nǔ lìAnh Hầu, chị Hầu. Cảnh sát chúng tôi sẽ cố gắng hết sức.

HSK 3
0:03s
bāng nǐ men zhǎo dào hái zi rú guǒ nǐ men xiǎng qǐ lái shén me shì qíngGiúp hai người tìm lại con. Nếu hai người nhớ ra chuyện gì.

HSK 4
0:03s
yě dì yī shí jiān tōng zhī wǒ men yí dìng yí dìngCũng hãy báo cho chúng tôi ngay lập tức nhé. Nhất định, nhất định.

HSK 4
0:03s
bié bié bié bié zháo jí a xiāng xìn jǐng cháĐừng, đừng, đừng. Đừng lo lắng. Hãy tin cảnh sát.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ suǒ yǒu de zhào piān dōu ná zǒu zhào jí suǒ yǒu xiōng dìCậu lấy hết tất cả ảnh đi. Tập hợp tất cả anh em lại.

HSK 3
0:03s
gāng cái guò qù hǎo jǐ liàng wèi shén me zhǐ chá zhè liàng aVừa rồi có mấy chiếc đi qua. Tại sao chỉ kiểm tra chiếc này?

HSK 3
0:03s
nǐ jiàn guò nǎ liàng chē chē shēn zhè me zàngCô đã thấy chiếc xe nào thân xe bẩn như vậy.

HSK 6
0:03s
rén yì nǐ pǎo yī tàng jiāo jǐng dà duì ràng tā men xié zhù zán men yī xiàNhân Nghĩa. Cậu chạy một chuyến đến đội cảnh sát giao thông. Bảo họ hỗ trợ chúng ta một chút.

HSK 3
0:03s



