Cách dùng "绑匪也不单单是为了钱" (bǎng fěi yě bù dān dān shì wèi le qián) trong hội thoại tiếng Trung

bǎngfěidāndānshìwèileqián

Kẻ bắt cóc cũng không chỉ đơn thuần là vì tiền.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
29:26
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以我们现在怀疑 这已经不是一起简单的绑架案件suǒ yǐ wǒ men xiàn zài huái yí zhè yǐ jīng bú shì yì qǐ jiǎn dān de bǎng jià àn jiànCho nên bây giờ chúng tôi nghi ngờ, đây không còn là một vụ bắt cóc đơn thuần nữa.
2绑匪也不单单是为了钱bǎng fěi yě bù dān dān shì wèi le qiánKẻ bắt cóc cũng không chỉ đơn thuần là vì tiền.
3侯先生 你想一下有没有得罪过什么人hóu xiān shēng nǐ xiǎng yī xià yǒu méi yǒu dé zuì guò shén me rénAnh Hầu, anh thử nghĩ xem có từng đắc tội với ai không.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 3 of 6)
那有没有受到过什么威胁呀 勒索呀
HSK 5
0:03s
nà yǒu méi yǒu shòu dào guò shén me wēi xié ya lè suǒ yaVậy có từng bị ai đe dọa không? Tống tiền chẳng hạn.

然后呢 孩子上楼写作业了
HSK 3
0:03s
rán hòu ne hái zi shàng lóu xiě zuò yè leSau đó, con bé lên lầu làm bài tập.

她妈后来给她切了盘水果 叫孩子下来吃
HSK 6
0:03s
tā mā hòu lái gěi tā qiè le pán shuǐ guǒ jiào hái zi xià lái chīMẹ nó sau đó gọt cho nó đĩa hoa quả, gọi con bé xuống ăn.

上去发现孩子不见了
HSK 3
0:03s
shàng qù fā xiàn hái zi bú jiàn leLên lầu thì phát hiện con bé không thấy đâu nữa.

我们就想着她肯定跑出来玩了呗
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù xiǎng zhe tā kěn dìng pǎo chū lái wán le beiChúng tôi cứ nghĩ con bé chắc chắn đã chạy ra ngoài chơi rồi.

是吧 小孩子吧 调皮嘛
HSK 6
0:03s
shì ba xiǎo hái zi ba tiáo pí maPhải không, trẻ con mà, nghịch ngợm ấy mà.

然后一出来发现孩子不见了 然后我们就慌了
HSK 7
0:03s
rán hòu yī chū lái fā xiàn hái zi bú jiàn le rán hòu wǒ men jiù huāng leSau đó ra ngoài thì phát hiện con bé mất tích. Thế là chúng tôi hoảng lên.

然后就报警了嘛 现在就就是这么个情况
HSK 6
0:03s
rán hòu jiù bào jǐng le ma xiàn zài jiù jiù shì zhè me gè qíng kuàngRồi báo cảnh sát thôi. Bây giờ tình hình là như vậy đó.

侯先生 侯太太 我们警察会尽最大的努力
HSK 6
0:03s
hóu xiān shēng hóu tài tài wǒ men jǐng chá huì jǐn zuì dà de nǔ lìAnh Hầu, chị Hầu. Cảnh sát chúng tôi sẽ cố gắng hết sức.

帮你们找到孩子 如果你们想起来什么事情
HSK 3
0:03s
bāng nǐ men zhǎo dào hái zi rú guǒ nǐ men xiǎng qǐ lái shén me shì qíngGiúp hai người tìm lại con. Nếu hai người nhớ ra chuyện gì.

也第一时间通知我们 一定一定
HSK 4
0:03s
yě dì yī shí jiān tōng zhī wǒ men yí dìng yí dìngCũng hãy báo cho chúng tôi ngay lập tức nhé. Nhất định, nhất định.

别别别 别着急啊 相信警察
HSK 4
0:03s
bié bié bié bié zháo jí a xiāng xìn jǐng cháĐừng, đừng, đừng. Đừng lo lắng. Hãy tin cảnh sát.

一定会帮我们找到孩子的
HSK 3
0:03s
yí dìng huì bāng wǒ men zhǎo dào hái zi deChắc chắn sẽ giúp chúng ta tìm được con thôi.

你把所有的照片都拿走 召集所有兄弟
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ suǒ yǒu de zhào piān dōu ná zǒu zhào jí suǒ yǒu xiōng dìCậu lấy hết tất cả ảnh đi. Tập hợp tất cả anh em lại.

刚才过去好几辆 为什么只查这辆啊
HSK 3
0:03s
gāng cái guò qù hǎo jǐ liàng wèi shén me zhǐ chá zhè liàng aVừa rồi có mấy chiếc đi qua. Tại sao chỉ kiểm tra chiếc này?

你见过哪辆车车身这么脏
HSK 3
0:03s
nǐ jiàn guò nǎ liàng chē chē shēn zhè me zàngCô đã thấy chiếc xe nào thân xe bẩn như vậy.

仁义 你跑一趟交警大队 让他们协助咱们一下
HSK 6
0:03s
rén yì nǐ pǎo yī tàng jiāo jǐng dà duì ràng tā men xié zhù zán men yī xiàNhân Nghĩa. Cậu chạy một chuyến đến đội cảnh sát giao thông. Bảo họ hỗ trợ chúng ta một chút.

调查一下这个银色的尼桑
HSK 4
0:03s
diào chá yī xià zhè ge yín sè de ní sāngĐiều tra chiếc Nissan màu bạc này.

你还在看这些照片啊
HSK 3
0:03s
nǐ hái zài kàn zhè xiē zhào piān aCậu vẫn còn xem mấy tấm ảnh này à?

吃点东西了先 你看看这个
HSK 3
0:03s
chī diǎn dōng xī le xiān nǐ kàn kàn zhè geĂn chút gì trước đi. Cậu xem cái này đi.