Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "停下 给我停下" (tíng xià gěi wǒ tíng xià) trong hội thoại tiếng Trung

停下 给我停下

tíng xià gěi wǒ tíng xià

Dừng lại, dừng lại cho tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:50
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1喂 快停下wèi kuài tíng xiàNày, mau dừng lại.
2停下 给我停下tíng xià gěi wǒ tíng xiàDừng lại, dừng lại cho tôi.
3晚上八点半 我们得在小区里巡查一圈wǎn shàng bā diǎn bàn wǒ men dé zài xiǎo qū lǐ xún chá yī quānTám rưỡi tối, chúng tôi phải đi tuần một vòng trong khu dân cư.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 2 of 6)
一起死
HSK 4
0:03s
yì qǐ sǐCùng chết.
来 小华 东西放这就行了 你也回去休息吧
HSK 3
0:03s
lái xiǎo huá dōng xī fàng zhè jiù xíng le nǐ yě huí qù xiū xī baNào, Tiểu Hoa. Đồ cứ để đây là được rồi. Cậu cũng về nghỉ ngơi đi.
找什么呢 爸爸又给我带什么礼物来了
HSK 3
0:03s
zhǎo shén me ne bà bà yòu gěi wǒ dài shén me lǐ wù lái leTìm gì thế? Bố lại mang quà gì về cho con thế?
你就知道礼物 来看看
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhī dào lǐ wù lái kàn kànCon chỉ biết quà thôi. Lại đây xem này.
我要去试一试 好 试试 去吧
HSK 3
0:03s
wǒ yào qù shì yī shì hǎo shì shì qù baCon muốn đi thử. Được, thử đi. Đi đi.
先洗手吃饭 吃完饭再试 来
HSK 3
0:03s
xiān xǐ shǒu chī fàn chī wán fàn zài shì láiRửa tay ăn cơm trước. Ăn cơm xong rồi thử. Nào.
来 试试 我这还有汤呢
HSK 4
0:03s
lái shì shì wǒ zhè hái yǒu tāng neNào, thử đi. Em còn đang múc canh mà.
你说说你啊 我给你买了这么多首饰 你一个都不戴
HSK 7
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ a wǒ gěi nǐ mǎi le zhè me duō shǒu shì nǐ yí gè dōu bù dàiEm xem em đi. Anh mua cho em nhiều trang sức như vậy, em chẳng đeo cái nào cả.
好丰盛啊 我先给妈妈盛碗汤 好不好
HSK 7
0:03s
hǎo fēng shèng a wǒ xiān gěi mā mā shèng wǎn tāng hǎo bù hǎoThịnh soạn quá. Bố múc cho mẹ một bát canh trước, được không?
妈妈辛苦了是吧 多吃点肉
HSK 4
0:03s
mā mā xīn kǔ le shì ba duō chī diǎn ròuMẹ vất vả rồi phải không? Ăn nhiều thịt vào nhé.
这块肉好 再来点汤
HSK 4
0:03s
zhè kuài ròu hǎo zài lái diǎn tāngMiếng thịt này ngon này. Thêm chút canh nữa.
加油一起努力吧 好 那现在
HSK 4
0:03s
jiā yóu yì qǐ nǔ lì ba hǎo nà xiàn zàiCố lên, chúng ta cùng nỗ lực nhé. Được. Vậy bây giờ.
那么您就胜利了 比方说吧 举个例子
HSK 5
0:03s
nà me nín jiù shèng lì le bǐ fāng shuō ba jǔ gè lì zithì người đó sẽ chiến thắng. Ví dụ nhé, lấy một ví dụ,
你别急 估计又跑出去遛狗了
HSK 7
0:03s
nǐ bié jí gū jì yòu pǎo chū qù liú gǒu leEm đừng vội, chắc lại chạy ra ngoài dắt chó đi dạo rồi.
不是 这么晚上哪遛去啊
HSK 7
0:03s
bú shì zhè me wǎn shàng nǎ liú qù aKhông phải, muộn thế này còn đi dạo ở đâu chứ?
那行 那走 咱出去看看好不好 走走走
HSK 3
0:03s
nà xíng nà zǒu zán chū qù kàn kàn hǎo bù hǎo zǒu zǒu zǒuVậy được. Vậy đi, chúng ta ra ngoài xem sao, được không? Đi, đi, đi.
我追过去啊 人就不见了 我就赶紧报了警
HSK 7
0:03s
wǒ zhuī guò qù a rén jiù bú jiàn le wǒ jiù gǎn jǐn bào le jǐngTôi đuổi theo thì, không thấy người đâu nữa, tôi liền vội vàng báo cảnh sát.
看清那个人长相了吗
HSK 7
0:03s
kàn qīng nà ge rén zhǎng xiàng le maCó nhìn rõ mặt người đó không?
有没有跟什么人有过节呀
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu gēn shén me rén yǒu guò jié yacó mâu thuẫn với ai không?
那有没有受到过什么威胁呀 勒索呀
HSK 5
0:03s
nà yǒu méi yǒu shòu dào guò shén me wēi xié ya lè suǒ yaVậy có từng bị ai đe dọa không? Tống tiền chẳng hạn.