Cách dùng "稳扎稳打 拿下比赛" (wěn zhā wěn dǎ ná xià bǐ sài) trong hội thoại tiếng Trung

wěnzhāwěn xiàsài

Đá chậm mà chắc. Giành chiến thắng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:35
nǐ men yí dìng yào jì zhù sài qián de zhàn shù bù zhì zhuā zhù duì fāng ruò diǎn

你们一定要记住 赛前的战术布置 抓住对方弱点

Các em nhất định phải nhớ chiến thuật đã triển khai trước trận đấu. Nắm điểm yếu của đối phương.

LINE 0216:39
PLAYING SCENE
wěn zhā wěn dǎ ná xià bǐ sài

稳扎稳打 拿下比赛

Đá chậm mà chắc. Giành chiến thắng.

LINE 0316:42
néng bù néng zuò dào néng néng bù néng néng

能不能做到 能 能不能 能

Có làm được không? Làm được! Làm được không? Làm được!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp16:39
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
为什么要骗我
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào piàn wǒTại sao lại lừa con?
什么叫我计较
HSK 7
0:03s
shén me jiào wǒ jì jiàoGì mà so đo?
妈我有做错什么吗
HSK 1
0:03s
mā wǒ yǒu zuò cuò shén me maMẹ à, con có làm sai việc gì không?
我都给你了妈 那是我全部的钱
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ le mā nà shì wǒ quán bù de qiáncho mẹ. Đó là toàn bộ tiền của con.
算妈对不起你 你以后别再来找我了
HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]