Cách dùng "稳扎稳打 拿下比赛" (wěn zhā wěn dǎ ná xià bǐ sài) trong hội thoại tiếng Trung
稳扎稳打 拿下比赛
Đá chậm mà chắc. Giành chiến thắng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:35
nǐ men yí dìng yào jì zhù sài qián de zhàn shù bù zhì zhuā zhù duì fāng ruò diǎn
你们一定要记住 赛前的战术布置 抓住对方弱点
“Các em nhất định phải nhớ chiến thuật đã triển khai trước trận đấu. Nắm điểm yếu của đối phương.”
LINE 0216:39
PLAYING SCENEwěn zhā wěn dǎ ná xià bǐ sài
稳扎稳打 拿下比赛
“Đá chậm mà chắc. Giành chiến thắng.”
LINE 0316:42
néng bù néng zuò dào néng néng bù néng néng
能不能做到 能 能不能 能
“Có làm được không? Làm được! Làm được không? Làm được!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]