Cách dùng "我得去晨跑了 你在这啊 继续做梦吧" (wǒ dé qù chén pǎo le nǐ zài zhè a jì xù zuò mèng ba) trong hội thoại tiếng Trung
我得去晨跑了 你在这啊 继续做梦吧
Tôi phải đi chạy bộ buổi sáng rồi. Anh cứ ở đây tiếp tục nằm mơ đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:36
zěn me yàng shì bú shì hěn xiàng nǐ jiě fū lái nǐ jiào yī shēng wǒ tīng tīng
怎么样 是不是很像你姐夫 来 你叫一声我听听
“Thế nào? Trông giống anh rể cậu không? Nào, cậu gọi một tiếng nghe xem nào.”
LINE 0203:43
PLAYING SCENEwǒ dé qù chén pǎo le nǐ zài zhè a jì xù zuò mèng ba
我得去晨跑了 你在这啊 继续做梦吧
“Tôi phải đi chạy bộ buổi sáng rồi. Anh cứ ở đây tiếp tục nằm mơ đi.”
LINE 0303:48
shén me jiào zuò mèng a méi lǐ mào
什么叫做梦啊 没礼貌
“Thế nào là nằm mơ? Chẳng có phép tắc gì cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]