Cách dùng "我都给你了妈 那是我全部的钱" (wǒ dōu gěi nǐ le mā nà shì wǒ quán bù de qián) trong hội thoại tiếng Trung
我都给你了妈 那是我全部的钱
cho mẹ. Đó là toàn bộ tiền của con.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:23
wài外
gōng公
qù去
shì世
liú留
gěi给
wǒ我
de的
nà那
bǐ笔
qián钱
“nên con đã đưa số tiền ông ngoại qua đời để lại cho con”
LINE 0239:27
PLAYING SCENEwǒ dōu gěi nǐ le mā nà shì wǒ quán bù de qián
我都给你了妈 那是我全部的钱
“cho mẹ. Đó là toàn bộ tiền của con.”
LINE 0339:32
nǐ ná nǐ ná tā gěi tā mǎi mǎi xiǎo tí qín
你拿 你拿它给他买 买小提琴
“Mẹ đem... Mẹ đem tiền đi mua đàn vĩ cầm cho nó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
rén duō róng yì tiān luàn nǐ men xiān qù jiǔ diàn děng zheĐông người dễ làm mọi chuyện rối thêm. Các em về khách sạn chờ trước đi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]