Cách dùng "一直被压着打 我们体力根本跟不上" (yì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung

zhíbèizhe mengēnběngēnshàng

Cứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:58
wǒ men suī rán fáng xià le suǒ yǒu qiú dàn shì hòu chǎng fáng shǒu yā lì tài dà le

我们虽然防下了所有球 但是后场防守压力太大了

Mặc dù cản phá được các pha bóng nhưng áp lực phòng ngự ở hàng thủ quá lớn.

LINE 0223:01
PLAYING SCENE
yì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàng

一直被压着打 我们体力根本跟不上

Cứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.

LINE 0323:04
wǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me ya

我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀

Mình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp23:01
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
为什么要骗我
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào piàn wǒTại sao lại lừa con?
什么叫我计较
HSK 7
0:03s
shén me jiào wǒ jì jiàoGì mà so đo?
妈我有做错什么吗
HSK 1
0:03s
mā wǒ yǒu zuò cuò shén me maMẹ à, con có làm sai việc gì không?
我都给你了妈 那是我全部的钱
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ le mā nà shì wǒ quán bù de qiáncho mẹ. Đó là toàn bộ tiền của con.
算妈对不起你 你以后别再来找我了
HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]