Cách dùng "一直被压着打 我们体力根本跟不上" (yì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
一直被压着打 我们体力根本跟不上
Cứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:58
wǒ men suī rán fáng xià le suǒ yǒu qiú dàn shì hòu chǎng fáng shǒu yā lì tài dà le
我们虽然防下了所有球 但是后场防守压力太大了
“Mặc dù cản phá được các pha bóng nhưng áp lực phòng ngự ở hàng thủ quá lớn.”
LINE 0223:01
PLAYING SCENEyì zhí bèi yā zhe dǎ wǒ men tǐ lì gēn běn gēn bù shàng
一直被压着打 我们体力根本跟不上
“Cứ bị ép sân liên tục thì thể lực của bọn em không theo kịp được.”
LINE 0323:04
wǒ yí gè rén gēn běn tū pò bù liǎo yī qún rén zhè jiào shén me ya
我一个人根本突破不了一群人 这叫什么呀
“Mình em không thể đột phá cả nhóm người được. Cái này gọi là gì ấy nhỉ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]