Cách dùng "走了 走了 回防 别愣着了" (zǒu le zǒu le huí fáng bié lèng zhe le) trong hội thoại tiếng Trung

zǒule zǒule huífáng biélèngzhele

- Đi đi, về thủ đi. - Đừng ngơ ra đó nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:39
men
huò
le
xiē
jìn
gōng
duān
de
huì

họ cũng có được vài cơ hội tấn công.

LINE 0230:41
PLAYING SCENE
zǒu le zǒu le huí fáng bié lèng zhe le

走了 走了 回防 别愣着了

- Đi đi, về thủ đi. - Đừng ngơ ra đó nữa.

LINE 0330:43
huí huí fáng huí fáng huí fáng

回 回防 回防 回防

- Về đi, về thủ. - Về thủ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp30:41
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
为什么要骗我
HSK 5
0:03s
wèi shén me yào piàn wǒTại sao lại lừa con?
什么叫我计较
HSK 7
0:03s
shén me jiào wǒ jì jiàoGì mà so đo?
妈我有做错什么吗
HSK 1
0:03s
mā wǒ yǒu zuò cuò shén me maMẹ à, con có làm sai việc gì không?
我都给你了妈 那是我全部的钱
HSK 4
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ le mā nà shì wǒ quán bù de qiáncho mẹ. Đó là toàn bộ tiền của con.
算妈对不起你 你以后别再来找我了
HSK 4
0:03s
suàn mā duì bù qǐ nǐ nǐ yǐ hòu bié zài lái zhǎo wǒ le[Coi như mẹ có lỗi với con.] [Sau này con đừng tới tìm mẹ nữa.]