Cách dùng "贺武 你逃不掉了" (hè wǔ nǐ táo bù diào le) trong hội thoại tiếng Trung

táodiàole

Hạ Vũ, anh không thoát được đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:53
fēn kāi xíng dòng yī rén yī biān

分开行动 一人一边

Chia ra hành động, mỗi người một bên.

LINE 0217:27
PLAYING SCENE
hè wǔ nǐ táo bù diào le

贺武 你逃不掉了

Hạ Vũ, anh không thoát được đâu.

LINE 0317:30
jiǎng
chéng

Tưởng Thành,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp17:27
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 1 of 7)
你的腿怎么划破了 住手  怎么回事
HSK 3
0:03s
nǐ de tuǐ zěn me huà pò le zhù shǒu zěn me huí shìSao chân em bị xước vậy? Dừng tay, chuyện gì vậy?
别打了别打了 你怎么回事 你没事吧 你哪个班的
HSK 2
0:03s
bié dǎ le bié dǎ le nǐ zěn me huí shì nǐ méi shì ba nǐ nǎ ge bān deĐừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Em có chuyện gì vậy? Không sao chứ? Em ở lớp nào?
小小年纪不学好 学人打架啊你啊
HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì bù xué hǎo xué rén dǎ jià a nǐ aCòn nhỏ không học cái hay mà lại học đánh nhau.
把你班主任给我叫过来 他打架你就站着看着啊
HSK 6
0:03s
bǎ nǐ bān zhǔ rèn gěi wǒ jiào guò lái tā dǎ jià nǐ jiù zhàn zhe kàn zhe aGọi giáo viên chủ nhiệm của em tới đây. [Nó đánh nhau mà con chỉ đứng xem à?]
马上把你班主任叫过来 不知道讲道理吗
HSK 5
0:03s
mǎ shàng bǎ nǐ bān zhǔ rèn jiào guò lái bù zhī dào jiǎng dào lǐ maLập tức gọi giáo viên chủ nhiệm của em tới đây. Không biết lý luận hả?
别打哥哥了 你站好了
HSK 1
0:03s
bié dǎ gē gē le nǐ zhàn hǎo leđừng đánh các anh nữa. Con đứng yên.
对啊 我们已经忍他很久了 你别打她了
HSK 5
0:03s
duì a wǒ men yǐ jīng rěn tā hěn jiǔ le nǐ bié dǎ tā lePhải, bọn cháu đã nhịn nó lâu lắm rồi, chú đừng đánh bạn ấy nữa.
整天惹事
HSK 7
0:03s
zhěng tiān rě shìsuốt ngày gây chuyện.
还有你这个小惹祸包 快点长大吧
HSK 1
0:03s
hái yǒu nǐ zhè ge xiǎo rě huò bāo kuài diǎn zhǎng dà baCòn đứa chuyên gây rắc rối nhà con mau chóng trưởng thành,
少让哥哥们为你操心了
HSK 7
0:03s
shǎo ràng gē gē men wèi nǐ cāo xīn leđể các anh đỡ phải nhọc lòng.
不行 最近风声太紧了
HSK 5
0:03s
bù xíng zuì jìn fēng shēng tài jǐn leKhông được, dạo này tình hình căng lắm.
你先别着急 你让我想想办法
HSK 3
0:03s
nǐ xiān bié zháo jí nǐ ràng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎKhoan hẵng sốt ruột, để tôi nghĩ cách.
反正上一回 咱们用的那个路子 肯定是不行的
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng shàng yī huí zán men yòng de nà ge lù zi kěn dìng shì bù xíng deDù sao thì con đường chúng ta dùng lần trước chắc chắn không được.
我也不知道 我也刚发现他不在了
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ yě gāng fā xiàn tā bù zài leTôi cũng không biết, tôi cũng chỉ vừa phát hiện hắn không ở đây.
你们让我想想办法 我把他弄回来
HSK 4
0:03s
nǐ men ràng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎ wǒ bǎ tā nòng huí láiđể tôi nghĩ cách gọi hắn về,
然后你们等我消息吧 你有把握吗
HSK 5
0:03s
rán hòu nǐ men děng wǒ xiāo xī ba nǐ yǒu bǎ wò macác anh đợi tin của tôi đi. Cậu có chắc không?
没想到吧
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào baKhông ngờ nhỉ.
侦查组注意 推迟行动
HSK 5
0:03s
zhēn chá zǔ zhù yì tuī chí xíng dòngTổ điều tra chú ý, tạm hoãn hành động,
推迟行动原地待命 推迟多久
HSK 5
0:03s
tuī chí xíng dòng yuán dì dài mìng tuī chí duō jiǔtạm hoãn hành động, chờ lệnh tại chỗ. Hoãn bao lâu?
这等通知就没谱了呀
HSK 5
0:03s
zhè děng tōng zhī jiù méi pǔ le yaĐợi thông báo thì chẳng biết tới bao giờ.