Cách dùng "蒋诚 蒋诚你快开门 蒋诚" (jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéng) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎngchéng jiǎngchéngkuàikāimén jiǎngchéng

Tưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:21
jiǎng chéng jiǎng chéng

蒋诚 蒋诚

Tưởng Thành. Tưởng Thành.

LINE 0216:24
PLAYING SCENE
jiǎng chéng jiǎng chéng nǐ kuài kāi mén jiǎng chéng

蒋诚 蒋诚你快开门 蒋诚

Tưởng Thành. Tưởng Thành, mau mở cửa ra. Tưởng Thành.

LINE 0316:39
men
liào
zài
zhè
ér

Các người bỏ lại tôi ở đây

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp16:24
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 2 of 7)
我们要立即行动 可是他明确说了 千万不能过去啊
HSK 5
0:03s
wǒ men yào lì jí xíng dòng kě shì tā míng què shuō le qiān wàn bù néng guò qù achúng ta phải hành động ngay. Nhưng cậu ta đã nói tuyệt đối không được quá đó.
今天老蝎在不在 我们都要立即行动
HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,
迟了 蒋诚会有生命危险
HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.
他们丧心病狂到 令人发指的地步 行动的时候
HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,
一定要提高警惕 明白
HSK 3
0:03s
yí dìng yào tí gāo jǐng tì míng báinhất định phải đề cao cảnh giác. Rõ.
马上还有更爽的
HSK 7
0:03s
mǎ shàng hái yǒu gèng shuǎng deSắp sửa còn có thứ sướng hơn nữa.
去把那个狗腿子拖过来
HSK 6
0:03s
qù bǎ nà ge gǒu tuǐ zi tuō guò láiĐi lôi tên chó săn kia tới đây.
你别逼我啊 我让你快点 别逼我
HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.
我对不起你啊 诚哥
HSK 2
0:03s
wǒ duì bù qǐ nǐ a chéng gēem có lỗi với anh, anh Thành.
我 我对不起你
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ duì bù qǐ nǐEm... em xin lỗi anh.
诚哥我对不起你 我对不起你
HSK 1
0:03s
chéng gē wǒ duì bù qǐ nǐ wǒ duì bù qǐ nǐAnh Thành, em xin lỗi anh. Em xin lỗi anh.
我对不起你啊诚哥
HSK 2
0:03s
wǒ duì bù qǐ nǐ a chéng gēXin lỗi anh, anh Thành.
被兄弟这么折磨爽吗
HSK 7
0:03s
bèi xiōng dì zhè me zhé mó shuǎng maBị anh em hành hạ như vậy có sướng không?
我真搞不明白 你图什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn gǎo bù míng bái nǐ tú shén me yaTao thật sự không hiểu mày muốn gì.
你对得起贺老大的信任吗
HSK 7
0:03s
nǐ duì de qǐ hè lǎo dà de xìn rèn maMày có xứng với lòng tin của đại ca Hạ không?
你对得起大华这帮兄弟们吗
HSK 7
0:03s
nǐ duì de qǐ dà huá zhè bāng xiōng dì men maMày có xứng với đám anh em Đại Hoa không?
对得起你警察的身份啊
HSK 7
0:03s
duì de qǐ nǐ jǐng chá de shēn fèn axứng với thân phận cảnh sát của mày?
有一个事我一直很好奇
HSK 5
0:03s
yǒu yí gè shì wǒ yì zhí hěn hào qícó một việc, tôi vẫn luôn rất tò mò.
你是什么心情啊
HSK 4
0:03s
nǐ shì shén me xīn qíng atâm trạng của anh thế nào?
可是都有一定的距离 没时间挨个儿找啊
HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.