Cách dùng "师妹 交给我吧" (shī mèi jiāo gěi wǒ ba) trong hội thoại tiếng Trung
师妹 交给我吧
Đàn em, giao cho anh đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:43
hǎo好
diǎn点
le了
ma吗
“Đỡ hơn chưa?”
LINE 0215:46
PLAYING SCENEshī mèi jiāo gěi wǒ ba
师妹 交给我吧
“Đàn em, giao cho anh đi.”
LINE 0315:48
jiǎng蒋
chéng诚
“Tưởng Thành,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ men yào lì jí xíng dòng kě shì tā míng què shuō le qiān wàn bù néng guò qù achúng ta phải hành động ngay. Nhưng cậu ta đã nói tuyệt đối không được quá đó.

HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.