Cách dùng "瞎激动什么 可是这" (xiā jī dòng shén me kě shì zhè) trong hội thoại tiếng Trung
瞎激动什么 可是这
kích động vớ vẩn cái gì? Nhưng...
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:56
zhè jiù shì nǐ duō nián lěi jī de jīng yàn wán quán jiù shì dīng jǐn nǐ de píng mù
这就是你多年累积的经验 完全就是 盯紧你的屏幕
“đây là kinh nghiệm anh tích lũy nhiều năm, hoàn toàn... Chú ý vào màn hình đi,”
LINE 0214:59
PLAYING SCENExiā jī dòng shén me kě shì zhè
瞎激动什么 可是这
“kích động vớ vẩn cái gì? Nhưng...”
LINE 0315:09
A zǔ bào gào zhì dú rén yuán jī běn kòng zhì méi kàn dào mù biāo tóu mù
A组报告 制毒人员基本控制 没看到目标头目
“Tổ A báo cáo, đã khống chế được hầu hết nhân viên sản xuất. Không phát hiện đầu sỏ mục tiêu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ men yào lì jí xíng dòng kě shì tā míng què shuō le qiān wàn bù néng guò qù achúng ta phải hành động ngay. Nhưng cậu ta đã nói tuyệt đối không được quá đó.

HSK 5
0:03s
jīn tiān lǎo xiē zài bù zài wǒ men dōu yào lì jí xíng dòngDù hôm nay có Lão Hạt hay không, chúng ta cũng phải hành động ngay,

HSK 4
0:03s
chí le jiǎng chéng huì yǒu shēng mìng wēi xiǎncòn chần chừ nữa thì Tưởng Thành sẽ bị đe dọa tính mạng.

HSK 7
0:03s
tā men sàng xīn bìng kuáng dào lìng rén fà zhǐ de dì bù xíng dòng de shí hòuBọn chúng phát rồ đến mức khiến người khác căm phẫn. Trong lúc hành động,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bié bī wǒ a wǒ ràng nǐ kuài diǎn bié bī wǒAnh đừng ép tôi. Tao bảo mày nhanh lên. Đừng ép tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dōu yǒu yí dìng de jù lí méi shí jiān āi gè ér zhǎo aNhưng đều có khoảng cách nhất định, không có thời gian tìm từng chỗ.