Cách dùng "只有你敢这么对我" (zhǐ yǒu nǐ gǎn zhè me duì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
只有你敢这么对我
Chỉ có cô dám đối xử với tôi như thế thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:03
nǐ你
zhī知
dào道
ma吗
“Cô biết không?”
LINE 0234:04
PLAYING SCENEzhǐ只
yǒu有
nǐ你
gǎn敢
zhè这
me么
duì对
wǒ我
“Chỉ có cô dám đối xử với tôi như thế thôi.”
LINE 0334:14
qiū邱
yè叶
“Khưu Diệp,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ de tuǐ zěn me huà pò le zhù shǒu zěn me huí shìSao chân em bị xước vậy? Dừng tay, chuyện gì vậy?

HSK 2
0:03s
bié dǎ le bié dǎ le nǐ zěn me huí shì nǐ méi shì ba nǐ nǎ ge bān deĐừng đánh nữa, đừng đánh nữa. Em có chuyện gì vậy? Không sao chứ? Em ở lớp nào?

HSK 6
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì bù xué hǎo xué rén dǎ jià a nǐ aCòn nhỏ không học cái hay mà lại học đánh nhau.

HSK 6
0:03s
bǎ nǐ bān zhǔ rèn gěi wǒ jiào guò lái tā dǎ jià nǐ jiù zhàn zhe kàn zhe aGọi giáo viên chủ nhiệm của em tới đây. [Nó đánh nhau mà con chỉ đứng xem à?]

HSK 5
0:03s
mǎ shàng bǎ nǐ bān zhǔ rèn jiào guò lái bù zhī dào jiǎng dào lǐ maLập tức gọi giáo viên chủ nhiệm của em tới đây. Không biết lý luận hả?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
duì a wǒ men yǐ jīng rěn tā hěn jiǔ le nǐ bié dǎ tā lePhải, bọn cháu đã nhịn nó lâu lắm rồi, chú đừng đánh bạn ấy nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
hái yǒu nǐ zhè ge xiǎo rě huò bāo kuài diǎn zhǎng dà baCòn đứa chuyên gây rắc rối nhà con mau chóng trưởng thành,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiān bié zháo jí nǐ ràng wǒ xiǎng xiǎng bàn fǎKhoan hẵng sốt ruột, để tôi nghĩ cách.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng shàng yī huí zán men yòng de nà ge lù zi kěn dìng shì bù xíng deDù sao thì con đường chúng ta dùng lần trước chắc chắn không được.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ yě gāng fā xiàn tā bù zài leTôi cũng không biết, tôi cũng chỉ vừa phát hiện hắn không ở đây.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rán hòu nǐ men děng wǒ xiāo xī ba nǐ yǒu bǎ wò macác anh đợi tin của tôi đi. Cậu có chắc không?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tuī chí xíng dòng yuán dì dài mìng tuī chí duō jiǔtạm hoãn hành động, chờ lệnh tại chỗ. Hoãn bao lâu?

HSK 5
0:03s