Cách dùng "别再滔滔不绝 讲什么犯罪心理学了 我都要睡着了" (bié zài tāo tāo bù jué jiǎng shén me fàn zuì xīn lǐ xué le wǒ dōu yào shuì zháo le) trong hội thoại tiếng Trung

biézàitāotāojué jiǎngshénmefànzuìxīnxuéle dōuyàoshuìzháole

Bớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:21
- kàn zài tā mā de fèn shàng kǎ ěr - …… kàn yī kàn ……

- 看在他妈的份上 卡尔 - …看一看…

- Chết tiệt, Carl. - …và điều tra…

LINE 0224:23
PLAYING SCENE
bié zài tāo tāo bù jué jiǎng shén me fàn zuì xīn lǐ xué le wǒ dōu yào shuì zháo le

别再滔滔不绝 讲什么犯罪心理学了 我都要睡着了

Bớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.

LINE 0324:26
kuài shuō zhòng diǎn ba méi lǐ tè de qián

快说重点吧 梅里特的钱

Bớt giảng giải tội phạm học. Buồn ngủ quá. Nói luôn đi. Tiền của Merritt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp24:23
TMDB ID273114