Cách dùng "不想和她说什么?不如给她道个歉?" (bù xiǎng hé tā shuō shén me ? bù rú gěi tā dào gè qiàn ?) trong hội thoại tiếng Trung
不想和她说什么?不如给她道个歉?
Không muốn nhắn nhủ gì cô ấy à? Xin lỗi thì sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:53
shì de gǔn kāi
是的 滚开
“Có. Biến đi.”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEbù不
xiǎng想
hé和
tā她
shuō说
shén什
me么
??
bù不
rú如
gěi给
tā她
dào道
gè个
qiàn歉
??
“Không muốn nhắn nhủ gì cô ấy à? Xin lỗi thì sao?”
LINE 0318:02
tā guài zuì nǐ mò kè tā shuō sǐ de rén yīng gāi shì nǐ
她怪罪你 莫克 她说死的人应该是你
“Cô ấy trách anh, Morck. Cô ấy nói người nên chết là anh.”
Show Information