Cách dùng "但如果出了事 是我批准他工作的 我要承担责任" (dàn rú guǒ chū liǎo shì shì wǒ pī zhǔn tā gōng zuò de wǒ yào chéng dān zé rèn) trong hội thoại tiếng Trung

dànguǒchūliǎoshì shìzhǔngōngzuòde yàochéngdānrèn

nhưng nếu có gì, tôi sẽ gánh tội vì đã để anh ấy ngang ngược.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:21
wǒ yě xiǎng gěi tā suí biàn gài gè zhāng ràng tā kāi kāi xīn xīn dì fǎn huí gōng zuò gǎng wèi

我也想给他随便盖个章 让他开开心心地返回工作岗位

Tôi sẵn sàng duyệt luôn cho anh ấy quay lại làm việc,

LINE 0226:24
PLAYING SCENE
dàn rú guǒ chū liǎo shì shì wǒ pī zhǔn tā gōng zuò de wǒ yào chéng dān zé rèn

但如果出了事 是我批准他工作的 我要承担责任

nhưng nếu có gì, tôi sẽ gánh tội vì đã để anh ấy ngang ngược.

LINE 0326:27
- tā yǐ jīng zài gōng zuò le - zhè shì nǐ de zé rèn bú shì wǒ de

- 他已经在工作了 - 这是你的责任 不是我的

- Ngang ngược sẵn rồi. - Do cô, đâu phải tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp26:24
TMDB ID273114