Cách dùng "尽管如此 但你一定知道他在写些什么" (jǐn guǎn rú cǐ dàn nǐ yí dìng zhī dào tā zài xiě xiē shén me) trong hội thoại tiếng Trung
尽管如此 但你一定知道他在写些什么
Dù vậy, anh hẳn phải biết anh ấy đưa tin vụ nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:36
wǒ我
men们
zhī之
jiān间
kě可
yǐ以
shuō说
shì是
bǎo保
chí持
jù距
lí离
de的
guān关
xì系
“Mối quan hệ của chúng tôi có thể gọi là độc lập.”
LINE 0214:39
PLAYING SCENEjǐn guǎn rú cǐ dàn nǐ yí dìng zhī dào tā zài xiě xiē shén me
尽管如此 但你一定知道他在写些什么
“Dù vậy, anh hẳn phải biết anh ấy đưa tin vụ nào.”
LINE 0314:42
zhí dào tā zhǔn bèi hǎo cái huì gào sù wǒ zài nà zhī qián tā yì zhí zài zuò zì jǐ de shì
直到他准备好 才会告诉我 在那之前 他一直在做自己的事
“Khi nào anh ấy sẵn sàng nói, tôi mới biết. Trước đó, anh ấy cứ lẳng lặng làm.”
Show Information