Cách dùng "那就会由他的法定监护人管理" (nà jiù huì yóu tā de fǎ dìng jiān hù rén guǎn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那就会由他的法定监护人管理
Người giám hộ hợp pháp của anh ấy sẽ quản lý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:14
rú guǒ wēi lián wú fǎ guǎn lǐ xìn tuō nà yóu shuí lái guǎn ne ?
如果威廉 无法管理信托 那由谁来管呢?
“Nếu William không quản lý được quỹ tín thác thì sẽ là ai?”
LINE 0225:18
PLAYING SCENEnà那
jiù就
huì会
yóu由
tā他
de的
fǎ法
dìng定
jiān监
hù护
rén人
guǎn管
lǐ理
“Người giám hộ hợp pháp của anh ấy sẽ quản lý.”
LINE 0325:24
tā她
gào告
sù诉
nǐ你
shuō说
tā她
shì是
tā他
de的
fǎ法
dìng定
jiān监
hù护
rén人
“Cô ta nói mình là người giám hộ hợp pháp.”
Show Information