Cách dùng "所以你知道船体有弱点的船" (suǒ yǐ nǐ zhī dào chuán tǐ yǒu ruò diǎn de chuán) trong hội thoại tiếng Trung
所以你知道船体有弱点的船
Vậy cô biết tàu có điểm yếu ở thân tàu cũng không khác gì tàu bị rò.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:21
nǐ bà bà shì yú fū duì ba ?
你爸爸是渔夫 对吧?
“Bố cô là ngư dân nhỉ?”
LINE 0208:22
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
nǐ你
zhī知
dào道
chuán船
tǐ体
yǒu有
ruò弱
diǎn点
de的
chuán船
“Vậy cô biết tàu có điểm yếu ở thân tàu cũng không khác gì tàu bị rò.”
LINE 0308:25
hé和
lòu漏
shuǐ水
de的
chuán船
xìng性
zhì质
yī一
yàng样
“Vậy cô biết tàu có điểm yếu ở thân tàu cũng không khác gì tàu bị rò.”
Show Information