Cách dùng "- 她是什么样的人? - 防备心很强" (- tā shì shén me yàng de rén ? - fáng bèi xīn hěn qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
- 她是什么样的人? - 防备心很强
- Cô ấy thế nào? - Đề phòng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:51
lǜ shī tā men bǐ cǐ dōu rèn shí
律师 他们彼此都认识
“Luật sư. Họ quen nhau cả.”
LINE 0212:53
PLAYING SCENE- tā shì shén me yàng de rén ? - fáng bèi xīn hěn qiáng
- 她是什么样的人? - 防备心很强
“- Cô ấy thế nào? - Đề phòng.”
LINE 0312:56
wǒ gāi zǒu le rú guǒ nǐ kàn dào kǎ ěr
我该走了 如果你看到卡尔
“Tôi nên đi thôi. Nếu cô thấy Carl…”
Show Information