Cách dùng "我得对每一笔开销都作出说明" (wǒ dé duì měi yī bǐ kāi xiāo dōu zuò chū shuō míng) trong hội thoại tiếng Trung
我得对每一笔开销都作出说明
tôi cần tính toán mọi chi phí.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
rú如
guǒ果
wǒ我
yào要
qǔ取
wēi威
lián廉
xìn信
tuō托
lǐ里
de的
qián钱
“Nếu tôi rút tiền từ quỹ tín thác của William,”
LINE 0231:12
PLAYING SCENEwǒ我
dé得
duì对
měi每
yī一
bǐ笔
kāi开
xiāo销
dōu都
zuò作
chū出
shuō说
míng明
“tôi cần tính toán mọi chi phí.”
LINE 0331:14
shì de bǐ rú 2024 kuǎn bēn chí SLC 250D de nián dù bǎo yǎng
是的 比如 2024款奔驰SLC 250D的年度保养
“Ừ, chẳng hạn tiền bảo dưỡng hằng năm cho chiếc Mercedes SLC 250D đời 2024.”
Show Information