Cách dùng "我们知道在她消失前 她一直都在从里面取钱" (wǒ men zhī dào zài tā xiāo shī qián tā yì zhí dōu zài cóng lǐ miàn qǔ qián) trong hội thoại tiếng Trung
我们知道在她消失前 她一直都在从里面取钱
Cô ấy rút tiền từ quỹ tín thác cho đến khi biến mất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:39
wǒ我
men们
zhī知
dào道
tā她
yǒu有
yí一
gè个
xìn信
tuō托
jī基
jīn金
“Ta biết cô ấy có quỹ tín thác.”
LINE 0224:40
PLAYING SCENEwǒ men zhī dào zài tā xiāo shī qián tā yì zhí dōu zài cóng lǐ miàn qǔ qián
我们知道在她消失前 她一直都在从里面取钱
“Cô ấy rút tiền từ quỹ tín thác cho đến khi biến mất.”
LINE 0324:43
dàn wǒ men bù zhī dào rú guǒ méi lǐ tè sǐ le huì fā shēng shén me
但我们不知道 如果梅里特死了 会发生什么
“Nhưng chưa biết nếu Merritt chết thì sao.”
Show Information