Cách dùng "这年头 得帮忙理清这类事情的含义" (zhè nián tóu dé bāng máng lǐ qīng zhè lèi shì qíng de hán yì) trong hội thoại tiếng Trung
这年头 得帮忙理清这类事情的含义
Thời nay phải nói rõ cho người ta hiểu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:32
nà那
nǐ你
jiù就
yīng应
gāi该
shuō说
““
jǐng警
chá察
dā搭
dàng档
””
de的
“Vậy phải nói "cặp cảnh sát điều tra".”
LINE 0222:35
PLAYING SCENEzhè nián tóu dé bāng máng lǐ qīng zhè lèi shì qíng de hán yì
这年头 得帮忙理清这类事情的含义
“Thời nay phải nói rõ cho người ta hiểu.”
LINE 0322:38
kāng康
fù复
zhì治
liáo疗
shì是
zěn怎
me么
huí回
shì事
??
“Mà sao phải tập phục hồi? Bác sĩ nói anh ấy cải thiện hết mức rồi mà.”
Show Information