Cách dùng "知道他是怎么掉下来的吗? 除了当然他松了手之外?" (zhī dào tā shì zěn me diào xià lái de ma ? chú le dāng rán tā sōng le shǒu zhī wài ?) trong hội thoại tiếng Trung
知道他是怎么掉下来的吗? 除了当然他松了手之外?
Biết sao anh ấy ngã chứ? Dĩ nhiên trừ lý do buông tay.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:27
dàn但
zhè这
yì意
wèi味
zhe着
shān山
mǔ姆
de的
chē车
bèi被
guān关
le了
yī一
yè夜
“nhưng vậy tức là xe của Sam đã ở trong bãi qua đêm.”
LINE 0201:31
PLAYING SCENEzhī dào tā shì zěn me diào xià lái de ma ? chú le dāng rán tā sōng le shǒu zhī wài ?
知道他是怎么掉下来的吗? 除了当然他松了手之外?
“Biết sao anh ấy ngã chứ? Dĩ nhiên trừ lý do buông tay.”
LINE 0301:34
wǒ shuō bù hǎo dàn shì tā wéi fǎn le wǒ zuì jī běn de yuán zé
我说不好 但是他违反了我最基本的原则
“Tôi không đoán được. Chỉ biết anh ấy phá vỡ quy tắc quan trọng nhất.”
Show Information