Cách dùng "作为法定监护人 即使是有授权委托书的情况下" (zuò wéi fǎ dìng jiān hù rén jí shǐ shì yǒu shòu quán wěi tuō shū de qíng kuàng xià) trong hội thoại tiếng Trung
作为法定监护人 即使是有授权委托书的情况下
Là người giám hộ hợp pháp, dù được ủy quyền,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:53
- tā zěn me le ? - jiàn guǐ le
- 他怎么了? - 见鬼了
“- Anh ấy bị sao vậy? - Chết tiệt.”
LINE 0229:56
PLAYING SCENEzuò wéi fǎ dìng jiān hù rén jí shǐ shì yǒu shòu quán wěi tuō shū de qíng kuàng xià
作为法定监护人 即使是有授权委托书的情况下
“Là người giám hộ hợp pháp, dù được ủy quyền,”
LINE 0329:59
wǒ我
yě也
zhǐ只
néng能
lián联
xì系
shòu受
tuō托
rén人
“tôi chỉ được phép liên lạc với người được ủy thác.”
Show Information