Cách dùng "变得跟她一样机灵古怪了" (biàn dé gēn tā yī yàng jī líng gǔ guài le) trong hội thoại tiếng Trung
变得跟她一样机灵古怪了
trở nên tinh quái kỳ quặc giống cô ấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
42:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你肯定是 跟那个卫姑娘待久了 | nǐ kěn dìng shì gēn nà ge wèi gū niáng dài jiǔ le | Chắc chắn là huynh ở cạnh Vệ cô nương lâu quá, |
| 2▶ | 变得跟她一样机灵古怪了 | biàn dé gēn tā yī yàng jī líng gǔ guài le | trở nên tinh quái kỳ quặc giống cô ấy rồi. |
| 3 | 你们两个是不是已经 | nǐ men liǎng gè shì bú shì yǐ jīng | Có phải hai người đã... |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s
qǐ bù shì ràng zōng zhǔ zhī wèi gǒng shǒu ràng rén machẳng phải là dâng vị trí tông chủ cho người ta sao?

HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu nǐ men xiōng dì èr rén tóng xīn xié lìChỉ khi hai huynh đệ con đồng tâm hiệp lực

HSK 4
0:03s
jì rán dōu kàn dào wǒ le wèi shén me bù guò lái zhǎo wǒNếu đã thấy ta rồi, sao không đến tìm ta?

HSK 5
0:03s
huò xǔ zhè yī cì nǐ néng bù néng dài wǒ yì qǐ qùHoặc là lần này, huynh có thể dẫn ta đi cùng không?

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yǐ jīng cāi dào le wǒ jiù shì xiǎng shì shì kànThật ra ta cũng đoán được rồi, ta chỉ muốn thử xem

HSK 3
0:03s
yī xiǎng dào yòu yào hěn jiǔ jiàn bú dào nǐCứ nghĩ đến phải rất lâu nữa không gặp được huynh

HSK 6
0:03s
hù shēn fú nǐ yě kāi shǐ xìn zhè ge laBùa hộ mệnh? Huynh cũng bắt đầu tin cái này rồi à?

HSK 7
0:03s
kuàng qiě nǐ zhī qián duì wǒ de bāng zhù wǒ hěn shòu yòngHuống hồ những chuyện cô từng giúp ta đều rất có ích.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn jiù shì jué de zhè zhàn zī yǒu diǎn tài jū jǐn leNhưng cứ cảm thấy tư thế đứng hơi cứng nhắc.

HSK 3
0:03s
zài sōng sǎn de huà kě néng jiù bù chéng tǐ tǒng leNếu thoải mái hơn nữa e là không ra thể thống gì.







